banner
Hotline: 0978.555.766

Tấm pin năng lượng mặt trời CANADIAN 440W

Giá: Liên hệ

Tấm pin năng lượng mặt trời CANADIAN 440W

Là dòng pin thế hệ mới Mono HiKu 440w được sản xuất bởi hãng Canadian Solar, là 1 trong những tấm pin năng lượng mặt trời được sếp hạng 1 trong những hãng sản xuất pin hàng đầu thế giới, dòng pin đơn tinh thể dựa trên công nghệ Low Internal Current (LIC) Modules và công nghệ làm mát Ku Modules.

Thương hiệu: Canada  

Loại: Mono (đơn tinh thể)    

Số lượng Cell: 144 cells

Cân nặng: 24.9 kg

Kích thước: 2108 ˣ 1048 ˣ 40 mm

Hiệu suất quang năng: 19.92%

Thông số điều kiện chuẩn
CS3W 430MS 435MS 440MS 445MS
Công suất cực đại (Pmax) 430 W 435 W 440 W 445 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 39.7 V 39.9 V 40.1 V 40.3 V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 10.84 A 10.91 A 10.98 A 11.05 A
Điện áp hở mạch (Voc) 47.9 V 48.1 V 48.3 V 48.5 V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 11.42 A 11.47 A 11.53 A 11.59 A
Hiệu suất quang năng mô-dun 19.46% 19.69% 19.92% 20.14%
Ngưỡng nhiệt độ vận hành -40oC~+85oC
Ngưỡng điện áp cực đại 1000 V (IEC/UL) hoặc 1500 V (IEC/UL)
Tiêu chuẩn chống cháy Lọai 1 (UL 1703) hoặc Hạng C (IEC 61730)
Dòng cực đại cầu chì 20 A
Phân loại Hạng A
Dung sai công suất 0 ~ +5 W
*Trong điều kiện tiêu chuẩn, bức xạ mặt trời là 1000 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 25oC
Thông số kỹ thuật điều kiện thường
CS3W 430MS 435MS 440MS 445MS
Công suất cực đại (Pmax) 320 W 324 W 328 W 331 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 36.9 V 37.1 V 37.3 V 37.5 V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 8.67 A 8.73 A 8.79 A 8.84 A
Điện áp mạch hở (Voc) 44.9 V 45.1 V 45.3 V 45.5 V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 9.21 A 9.25 A 9.3 A 9.35 A
*Trong điều kiện bình thường, bức xạ mặt trời là 800 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 20oC, tốc độ gió 1m/s
Thông số kỹ thuật cơ khí
Loại tế bào quang điện Mono-crystalline
Số lượng cell 144 [2 X (12 X 6) ]
Kích thước 2108 X 1048 X 40 mm (83.0 X 41.3 X 1.57 in)
Cân nặng 24.9 kg (54.9 lbs)
Kính mặt trước Kính cường lực 3.2 mm
Chất liệu khung Nhôm anode hóa, gia cường bằng thanh ngang
Hộp đấu dây IP68, 3 đi-ốt bypass
Cáp điện 4 mm2 (IEC), 12 AWG (UL)
Chiều dài dây (kể cả đấu nối) Dọc : 500 mm (19.7 in) (+) / 350mm (13.8 in) (-); Ngang: 1400mm (55.1 in); Đấu nhảy bước: 1670 mm (65.7 in)
Jack kết nối T4 series / H4 UTX / MC4-EVO2
Quy cách đóng gói 27 tấm / pallet
Số tấm trong container 594 tấm
Thông số nhiệt độ
Hệ số suy giảm công suất -0.36 % / oC
Hệ số suy giảm điện áp -0.29 % / oC
Hệ số suy giảm dòng điện 0.05 % / oC
Nhiệt độ vận hành của cell 41 +/- 3 oC
Tiêu chuẩn chất lượng
Chứng chỉ  IEC 61215 / IEC 61730: VDE / CE / MCS / CEC AU
UL 1703 / IEC 61215 performance: CEC listed (US) / FSEC (US Florida)
UL 1703: CSA / IEC61701 ED2: VDE / IEC62716: VDE / IEC60068-2-68: SGS
Take-e-way